Juz 30

عم

Phạm vi

Bắt đầu tại

An-Naba (Tin Tức) ayah 1

Kết thúc tại

An-Nas (Loài Người) ayah 6

Surahs in This Juz

78

An-Naba (Tin Tức)

النبأ

79

An-Nazi'at (Các Đợt Kéo Ra)

النازعات

80

Abasa (Anh Ta Cau Mày)

عبس

81

At-Takwir (Cuộn Lại)

التكوير

82

Al-Infitar (Vỡ Ra)

الانفطار

83

Al-Mutaffifin (Kẻ Gian Lận)

المطففين

84

Al-Inshiqaq (Nứt Ra)

الانشقاق

85

Al-Buruj (Các Chòm Sao)

البروج

86

At-Tariq (Ngôi Sao Đêm)

الطارق

87

Al-A'la (Đấng Tối Cao)

الأعلى

88

Al-Ghashiyah (Sự Bao Phủ)

الغاشية

89

Al-Fajr (Bình Minh)

الفجر

90

Al-Balad (Thành Phố)

البلد

91

Ash-Shams (Mặt Trời)

الشمس

92

Al-Layl (Đêm)

الليل

93

Ad-Duhaa (Buổi Sáng Sớm)

الضحى

94

Ash-Sharh (Mở Rộng)

الشرح

95

At-Tin (Cây Vả)

التين

96

Al-'Alaq (Cục Máu Đông)

العلق

97

Al-Qadr (Đêm Quyền Năng)

القدر

98

Al-Bayyinah (Bằng Chứng Rõ Ràng)

البينة

99

Az-Zalzalah (Động Đất)

الزلزلة

100

Al-'Adiyat (Ngựa Chiến)

العاديات

101

Al-Qari'ah (Ngày Đánh Ầm)

القارعة

102

At-Takathur (Sự Tích Lũy)

التكاثر

103

Al-'Asr (Thời Gian)

العصر

104

Al-Humazah (Kẻ Chỉ Trích)

الهمزة

105

Al-Fil (Con Voi)

الفيل

106

Quraysh

قريش

107

Al-Ma'un (Vật Nhỏ Bé)

الماعون

108

Al-Kawthar (Dồi Dào)

الكوثر

109

Al-Kafirun (Người Không Tin)

الكافرون

110

An-Nasr (Sự Giúp Đỡ)

النصر

111

Al-Masad (Sợi Dây Cọ)

المسد

112

Al-Ikhlas (Sự Thuần Khiết)

الإخلاص

113

Al-Falaq (Bình Minh)

الفلق

114

An-Nas (Loài Người)

الناس